Cà phê · HS 0901.11
Cà phê Arabica chế biến ướt
Arabica trồng ở Cầu Đất và Lâm Hà, chế biến ướt rồi phơi trên giàn. Dùng cho dòng rang đặc sản và phối trộn cần độ chua rõ.
Mã HS và các thông số trên trang là tham chiếu theo lần cập nhật gần nhất. Mã HS áp dụng và số liệu của từng lô chốt trên chứng từ xuất khẩu, theo quy định hiện hành tại thời điểm giao hàng.Chế biến ướtHồ sơ EUDR theo lôMẫu rang thử theo yêu cầu
Giá theo hợp đồng, tham chiếu sàn New York kèm mức cộng theo điểm thử nếm.Bảng thông số kỹ thuật
| CHỈ TIÊU | ĐƠN VỊ | GIÁ TRỊ | PHƯƠNG PHÁP THỬ |
|---|---|---|---|
| Chủng loại | — | Arabica | Cảm quan |
| Cỡ hạt trên sàng 16 | % | ≥ 85 | Sàng lỗ tròn 6,3 mm |
| Độ ẩm | % | ≤ 12,0 | ISO 6673 |
| Số lỗi trên mẫu 300 g | lỗi | ≤ 15 | SCA · TCVN 4193 |
| Điểm thử nếm | điểm | ≥ 80 | SCA cupping |
| Tạp chất | % | ≤ 0,1 | TCVN 4807 |
| Ochratoxin A | µg/kg | ≤ 5 | HPLC |
| Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật | — | Theo EU 396/2005 | LC-MS/MS |
Quy cách đóng gói
Chọn quy cách khi gửi yêu cầu báo giáTải trọng container
| LOẠI CONTAINER | SỐ BAO 60 KG | KHỐI LƯỢNG TỊNH |
|---|---|---|
| 20′ DC · bao jute | 320 bao | 19,2 tấn |
| 20′ DC · jumbo bag | 21 bag | 21,0 tấn |
| 40′ HC · bao jute | 400 bao | 24,0 tấn |
CẢNG ĐI & ĐIỀU KIỆN GIAO
Cảng điCát Lái · Cái Mép
IncotermsFOB · CFR · CIF · DAP
Thời gian giao15–25 ngày kể từ ngày chốt hợp đồng
Thanh toánT/T, đặt cọc 30–50% tuỳ đơn · L/C tuỳ khách và mặt hàng
Mùa vụ & khả năng cung
Thu hoạchGiao hàng cao điểmGiao từ kho
T1
T2
T3
T4
T5
T6
T7
T8
T9
T10
T11
T12
Arabica Lâm Đồng thu hoạch từ tháng 10 đến tháng 12, giao hàng tập trung tháng 2 và tháng 3 sau khi ổn định độ ẩm. Lượng mỗi vụ nhỏ hơn Robusta nhiều, đơn lớn cần đặt trước vụ. Lịch cụ thể theo từng năm · [cần xác nhận]
Chứng nhận & chứng từ
Chứng nhận của nhà máy đối tác
Chứng nhận thuộc nhà máy đối tác chế biến lô hàng, phạm vi hữu cơ chỉ áp dụng một số vùng trồng. Bản còn hiệu lực gửi kèm khi người mua yêu cầu.
Bộ chứng từ đi kèm
Hoá đơn thương mại · Packing list
Vận đơn đường biển
Giấy chứng nhận xuất xứ · Form theo tuyến
Chứng nhận kiểm dịch thực vật
Phiếu kiểm chỉ tiêu chất lượng của lô
Hồ sơ truy xuất vùng trồng cho khai báo EUDR


