Nhóm hàng · HS 0810 · 0804 · 0803 · 0805
Trái cây tươi
Trái cây tươi thu mua trực tiếp từ vùng trồng, không qua chế biến. Phân loại và đóng thùng tại cơ sở đóng gói có mã số, đi container lạnh hoặc đường bay.
Mã hàng trong nhóm
5 mã hàng · thông số chi tiết trong từng trang| MÃ HÀNG | THÔNG SỐ CHÍNH | QUY CÁCH | |
|---|---|---|---|
| Thanh long ruột trắngBình Thuận · có hàng quanh năm nhờ chong đèn | 400–700 g · Brix ≥ 11 | Thùng carton 5 kg | Thông số & báo giá → |
| Chuối già Nam MỹĐồng Nai · thu hàng quanh năm | Dài 20–23 cm · thùng 13,5 kg | Thùng carton 13,5 kg | Thông số & báo giá → |
| Chôm chôm JavaĐồng Nai · chính vụ tháng 5 đến tháng 8 | 28–32 trái/kg · Brix ≥ 17 | Thùng carton 5 kg | Thông số & báo giá → |
| Xoài Úc R2E2Khánh Hoà · chính vụ tháng 3 đến tháng 6 | 700–900 g · Brix ≥ 12 | Thùng carton 5 kg | Thông số & báo giá → |
| Bưởi da xanhBến Tre · cao điểm tháng 8 đến tháng 12 | 1,2–1,8 kg · Brix ≥ 10 | Thùng carton 10 kg | Thông số & báo giá → |
Điểm cần chốt khi hỏi nhóm này
Kiểm dịch và mã sốMọi tuyến đều cần chứng nhận kiểm dịch thực vật. Nhiều nước chỉ nhận hàng từ vùng trồng và cơ sở đóng gói đã được cấp mã số.
Chuỗi lạnhNhiệt độ tâm trái khi đóng và nhật ký nhiệt độ container quyết định tỉ lệ hư khi tới cảng đến. Hai số này đi kèm mỗi lô.
Giá theo tuầnGiá vùng trồng đổi theo tuần và theo thời tiết. Báo giá có hiệu lực ngắn, cần chốt lô trước khi thu mua.
Chứng nhận của vùng trồng
Với trái cây tươi, chứng nhận thuộc vùng trồng và cơ sở đóng gói liên kết, không thuộc An Supply. Bản còn hiệu lực gửi kèm khi người mua yêu cầu.
Chứng từ đi kèm mỗi lô
Hoá đơn thương mại · Packing list
Vận đơn đường biển hoặc không vận đơn
Giấy chứng nhận xuất xứ · Form theo tuyến
Chứng nhận kiểm dịch thực vật, bắt buộc với mọi tuyến
Mã số vùng trồng và mã số cơ sở đóng gói
Nhật ký nhiệt độ container lạnh của lô
Cần giá tuần này?
Gửi mặt hàng, khối lượng và thị trường đến, An Supply báo giá theo giá vùng trồng tuần đó kèm lịch cắt hàng.
