Trái cây tươi · HS 0804.50
Xoài Úc R2E2
Xoài Úc giống R2E2 thu mua trực tiếp từ vùng trồng Khánh Hoà, không qua chế biến. Phân loại theo cỡ trái và đóng thùng ngay tại cơ sở đóng gói có mã số. Tuyến Nhật, Hàn và Mỹ đi qua xử lý hơi nước nóng theo yêu cầu nước nhập.
Mã HS và các thông số trên trang là tham chiếu theo lần cập nhật gần nhất. Mã HS áp dụng và số liệu của từng lô chốt trên chứng từ xuất khẩu, theo quy định hiện hành tại thời điểm giao hàng.Mã số vùng trồngMã số cơ sở đóng góiNhật ký nhiệt độ theo lô
Giá theo tuần, biến động theo mùa vụ và cước lạnh. Chốt theo từng lô trước khi cắt.Bảng thông số kỹ thuật
| CHỈ TIÊU | ĐƠN VỊ | GIÁ TRỊ | PHƯƠNG PHÁP THỬ |
|---|---|---|---|
| Khối lượng trái | g | 700–900 | Cân từng trái |
| Độ Brix | °Bx | ≥ 12 | Khúc xạ kế |
| Trái đạt loại 1 | % | ≥ 95 | Phân loại tại cơ sở đóng gói |
| Cuống trái | — | Cắt sát, không chảy mủ, không thâm | Cảm quan |
| Nhiệt độ tâm trái khi đóng | °C | 12–13 | Đo xuyên tâm |
| Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật | — | Theo EU 396/2005 | LC-MS/MS |
| Đối tượng kiểm dịch | — | Theo yêu cầu nước nhập | Kiểm dịch thực vật |
| Thời gian bảo quản | ngày | 21–28 ở 12–13 °C | Theo dõi lô |
Quy cách đóng gói
Chọn quy cách khi gửi yêu cầu báo giáTải trọng & chuỗi lạnh
| PHƯƠNG THỨC | SỐ THÙNG 5 KG | KHỐI LƯỢNG TỊNH |
|---|---|---|
| 40′ RF · xếp pallet | 1.800 thùng | 9,0 tấn |
| 20′ RF · xếp pallet | 860 thùng | 4,3 tấn |
| Đường bay · pallet LD3 | 200 thùng | 1,0 tấn |
CHUỖI LẠNH & ĐIỀU KIỆN GIAO
Cảng và sân bay điCát Lái · Tân Sơn Nhất
IncotermsFOB · CFR · CIF
Thời gian điBiển 10–16 ngày · đường bay 1–3 ngày
Nhiệt độ container12–13 °C, thông gió 20 m³/giờ
Mùa vụ & khả năng cung
Chính vụĐầu vụ và cuối vụKhông thu hàng
T1
T2
T3
T4
T5
T6
T7
T8
T9
T10
T11
T12
Chính vụ từ tháng 3 đến tháng 6, trái to đều và giá tốt nhất trong năm. Tháng 2 và tháng 7 là đầu vụ và cuối vụ, sản lượng thấp hơn. Ngoài khoảng này gần như không có hàng đạt cỡ xuất khẩu. Lịch cụ thể theo từng năm · [cần xác nhận]
Chứng nhận & chứng từ
Chứng nhận của vùng trồng
Với trái cây tươi, chứng nhận thuộc vùng trồng và cơ sở đóng gói liên kết, không thuộc An Supply. Bản còn hiệu lực gửi kèm khi người mua yêu cầu.
Bộ chứng từ đi kèm
Hoá đơn thương mại · Packing list
Vận đơn đường biển hoặc không vận đơn
Giấy chứng nhận xuất xứ · Form theo tuyến
Chứng nhận kiểm dịch thực vật, bắt buộc với mọi tuyến
Mã số vùng trồng và mã số cơ sở đóng gói
Nhật ký nhiệt độ container lạnh của lô






