Chế biến từ hạt điều · HS 2008.19
Hạt điều rang muối
Nhân điều W320 rang chín và tẩm muối biển, đóng túi theo nhãn của người mua tại nhà máy đối tác. Dùng cho kênh bán lẻ và quà tặng.
Mã HS và các thông số trên trang là tham chiếu theo lần cập nhật gần nhất. Mã HS áp dụng và số liệu của từng lô chốt trên chứng từ xuất khẩu, theo quy định hiện hành tại thời điểm giao hàng.Nhãn riêng theo người muaKiểm kim loại 100%Hạn dùng 12 tháng
Giá theo hợp đồng, phụ thuộc giá nhân điều nguyên liệu và thiết kế bao bì.Bảng thông số kỹ thuật
| CHỈ TIÊU | ĐƠN VỊ | GIÁ TRỊ | PHƯƠNG PHÁP THỬ |
|---|---|---|---|
| Cỡ nhân | hạt/lb | 300–340 | Đếm mẫu 454 g |
| Độ ẩm | % | ≤ 3,0 | AOAC 925.40 |
| Hàm lượng muối | % | 1,2–1,8 | Chuẩn độ |
| Hạt nguyên sau rang | % | ≥ 90 | Cảm quan · phân loại |
| Chỉ số peroxide | meq/kg | ≤ 2,0 | AOCS Cd 8-53 |
| Aflatoxin B1 | µg/kg | ≤ 2 | HPLC |
| Salmonella | — | Không phát hiện trong 25 g | ISO 6579 |
| Hạn dùng | tháng | 12 | Lưu mẫu theo lô |
Quy cách đóng gói
Chọn quy cách khi gửi yêu cầu báo giáTải trọng container
| LOẠI CONTAINER | SỐ THÙNG 5 KG | KHỐI LƯỢNG TỊNH |
|---|---|---|
| 20′ DC · thùng 5 kg | 1.150 thùng | 5,7 tấn |
| 40′ HC · thùng 5 kg | 2.600 thùng | 13,0 tấn |
| 40′ HC · lon thiếc | 1.900 thùng | 9,5 tấn |
HÀNG NHẸ · GIỚI HẠN THEO THỂ TÍCH
Cảng điCát Lái · Cái Mép
IncotermsFOB · CFR · CIF · DAP
Thời gian giao30–45 ngày, tính cả thời gian in bao bì
Thanh toánT/T, đặt cọc 30–50% tuỳ đơn
Mùa vụ & khả năng cung
Nguyên liệu vào vụSản xuất cao điểmGiao theo đơn
T1
T2
T3
T4
T5
T6
T7
T8
T9
T10
T11
T12
Sản xuất theo đơn quanh năm. Giá nguyên liệu tốt nhất trong khoảng tháng 3 đến tháng 8, ngay sau vụ điều, nên các đơn lớn thường chốt trong giai đoạn này. Thời gian sản xuất tính thêm 2 đến 3 tuần cho in và duyệt bao bì.
Chứng nhận & chứng từ
Chứng nhận của nhà máy đối tác
Chứng nhận thuộc nhà máy đối tác sản xuất lô hàng. Bản còn hiệu lực gửi kèm khi người mua yêu cầu.
Bộ chứng từ đi kèm
Hoá đơn thương mại · Packing list
Vận đơn đường biển
Giấy chứng nhận xuất xứ · Form theo tuyến
Giấy chứng nhận y tế · Health certificate
Phiếu kiểm chỉ tiêu và vi sinh của lô
Bảng thành phần và nhãn dinh dưỡng theo nước nhập



