Gạo · HS 1006.30
Gạo trắng 5% tấm
Gạo trắng hạt dài thường, dòng thương mại khối lượng lớn đi châu Phi và Trung Đông. Không phải giống thơm nên giá thấp và nguồn hàng ổn định quanh năm.
Mã HS và các thông số trên trang là tham chiếu theo lần cập nhật gần nhất. Mã HS áp dụng và số liệu của từng lô chốt trên chứng từ xuất khẩu, theo quy định hiện hành tại thời điểm giao hàng.Giao khối lượng lớnXay xát theo đơnNhãn riêng theo người mua
Giá theo hợp đồng, biến động theo giá gạo xuất khẩu tuần và tỉ lệ tấm thực đo.Bảng thông số kỹ thuật
| CHỈ TIÊU | ĐƠN VỊ | GIÁ TRỊ | PHƯƠNG PHÁP THỬ |
|---|---|---|---|
| Tỉ lệ tấm | % | ≤ 5,0 | TCVN 5644 |
| Độ ẩm | % | ≤ 14,0 | TCVN 5644 |
| Hạt nguyên | % | ≥ 55 | Đếm mẫu |
| Hạt vàng | % | ≤ 1,0 | Cảm quan |
| Hạt đỏ và sọc đỏ | % | ≤ 2,0 | Cảm quan |
| Tạp chất | % | ≤ 0,2 | Sàng |
| Độ xay xát | — | Kỹ | Cảm quan |
| Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật | — | Theo EU 396/2005 | LC-MS/MS |
Quy cách đóng gói
Chọn quy cách khi gửi yêu cầu báo giáTải trọng container
| LOẠI CONTAINER | SỐ BAO | KHỐI LƯỢNG TỊNH |
|---|---|---|
| 20′ DC · bao 25 kg | 700 bao | 17,5 tấn |
| 20′ DC · bao 50 kg | 500 bao | 25,0 tấn |
| 40′ HC · bao 25 kg | 1.080 bao | 27,0 tấn |
CẢNG ĐI & ĐIỀU KIỆN GIAO
Cảng điCát Lái · Mỹ Thới
IncotermsFOB · CFR · CIF
Thời gian giao20–30 ngày kể từ ngày chốt hợp đồng
Thanh toánT/T, đặt cọc 30–50% tuỳ đơn · L/C tuỳ khách và mặt hàng
Mùa vụ & khả năng cung
Thu hoạchGiao hàng cao điểmGiao từ kho
T1
T2
T3
T4
T5
T6
T7
T8
T9
T10
T11
T12
Có ba vụ trong năm ở đồng bằng sông Cửu Long nên nguồn hàng gần như liên tục. Giá thấp nhất ngay sau thu hoạch vụ đông xuân. Lịch cụ thể theo từng năm · [cần xác nhận]
Chứng nhận & chứng từ
Chứng nhận của nhà máy đối tác
Chứng nhận thuộc nhà máy đối tác xay xát lô hàng. Bản còn hiệu lực gửi kèm khi người mua yêu cầu.
Bộ chứng từ đi kèm
Hoá đơn thương mại · Packing list
Vận đơn đường biển
Giấy chứng nhận xuất xứ · Form theo tuyến
Chứng nhận kiểm dịch thực vật
Chứng nhận hun trùng
Phiếu kiểm chỉ tiêu chất lượng của lô


