Hạt điều · HS 0801.32
Nhân hạt điều SW320
Nhân điều cỡ W320 nhưng màu sém vàng do nhiệt trong quá trình bóc tách. Chỉ tiêu vi sinh và aflatoxin giữ như hàng trắng, giá thấp hơn đáng kể.
Mã HS và các thông số trên trang là tham chiếu theo lần cập nhật gần nhất. Mã HS áp dụng và số liệu của từng lô chốt trên chứng từ xuất khẩu, theo quy định hiện hành tại thời điểm giao hàng.Giá thấp hơn W320Kiểm aflatoxin từng lôCho rang tẩm và chế biến
Giá theo hợp đồng. Chênh với W320 đủ lớn để đáng bàn nếu hàng dùng cho rang tẩm hoặc chế biến.Bảng thông số kỹ thuật
| CHỈ TIÊU | ĐƠN VỊ | GIÁ TRỊ | PHƯƠNG PHÁP THỬ |
|---|---|---|---|
| Cỡ hạt | hạt/lb | 300–340 | Đếm mẫu 454 g |
| Màu sắc | — | Sém vàng nhạt, đều màu | Cảm quan · bảng màu |
| Độ ẩm | % | ≤ 5,0 | AOAC 925.40 |
| Hạt nguyên vẹn | % | ≥ 95 | Cảm quan · phân loại |
| Tạp chất | % | ≤ 0,05 | Sàng · cảm quan |
| Aflatoxin B1 | µg/kg | ≤ 2 | HPLC |
| Tổng aflatoxin | µg/kg | ≤ 4 | HPLC |
| Salmonella | — | Không phát hiện trong 25 g | ISO 6579 |
Quy cách đóng gói
Chọn quy cách khi gửi yêu cầu báo giáTải trọng container
| LOẠI CONTAINER | SỐ THÙNG 22,68 KG | KHỐI LƯỢNG TỊNH |
|---|---|---|
| 20′ DC · thùng 22,68 kg | 750 thùng | 17,0 tấn |
| 40′ HC · thùng 22,68 kg | 1.100 thùng | 24,9 tấn |
| 40′ HC · xếp pallet | 1.000 thùng | 22,7 tấn |
CẢNG ĐI & ĐIỀU KIỆN GIAO
Cảng điCát Lái · Cái Mép
IncotermsFOB · CFR · CIF · DAP
Thời gian giao20–30 ngày kể từ ngày chốt hợp đồng
Thanh toánT/T, đặt cọc 30–50% tuỳ đơn · L/C tuỳ khách và mặt hàng
Mùa vụ & khả năng cung
Thu hoạchGiao hàng cao điểmGiao từ kho
T1
T2
T3
T4
T5
T6
T7
T8
T9
T10
T11
T12
Cùng vụ với hàng trắng: thu hoạch tháng 2 đến tháng 4, giao tập trung tháng 5 đến tháng 8. Lượng hàng sém phụ thuộc quá trình bóc tách nên không đặt trước theo khối lượng cố định. Lịch cụ thể theo từng năm · [cần xác nhận]
Chứng nhận & chứng từ
Chứng nhận của nhà máy đối tác
Chứng nhận thuộc nhà máy đối tác chế biến lô hàng. Bản còn hiệu lực gửi kèm khi người mua yêu cầu.
Bộ chứng từ đi kèm
Hoá đơn thương mại · Packing list
Vận đơn đường biển
Giấy chứng nhận xuất xứ · Form theo tuyến
Chứng nhận kiểm dịch thực vật
Phiếu kiểm aflatoxin và vi sinh của lô
Chứng nhận hun trùng


