Hạt điều · HS 0801.32
Nhân hạt điều W450
Nhân điều trắng nguyên hạt cỡ W450, hạt nhỏ và giá thấp hơn các cấp trên. Dùng nhiều cho bánh, kem và dây chuyền chế biến thực phẩm.
Mã HS và các thông số trên trang là tham chiếu theo lần cập nhật gần nhất. Mã HS áp dụng và số liệu của từng lô chốt trên chứng từ xuất khẩu, theo quy định hiện hành tại thời điểm giao hàng.Cho chế biến thực phẩmKiểm aflatoxin từng lôGiao khối lượng lớn
Giá theo hợp đồng, thấp hơn W320 nên phù hợp khi hạt không cần nguyên vẹn khi lên kệ.Bảng thông số kỹ thuật
| CHỈ TIÊU | ĐƠN VỊ | GIÁ TRỊ | PHƯƠNG PHÁP THỬ |
|---|---|---|---|
| Cỡ hạt | hạt/lb | 400–450 | Đếm mẫu 454 g |
| Độ ẩm | % | ≤ 5,0 | AOAC 925.40 |
| Hạt nguyên vẹn | % | ≥ 93 | Cảm quan · phân loại |
| Hạt sót vỏ lụa | % | ≤ 1,5 | Cảm quan |
| Tạp chất | % | ≤ 0,05 | Sàng · cảm quan |
| Aflatoxin B1 | µg/kg | ≤ 2 | HPLC |
| Tổng aflatoxin | µg/kg | ≤ 4 | HPLC |
| Salmonella | — | Không phát hiện trong 25 g | ISO 6579 |
Quy cách đóng gói
Chọn quy cách khi gửi yêu cầu báo giáTải trọng container
| LOẠI CONTAINER | SỐ THÙNG 22,68 KG | KHỐI LƯỢNG TỊNH |
|---|---|---|
| 20′ DC · thùng 22,68 kg | 750 thùng | 17,0 tấn |
| 40′ HC · thùng 22,68 kg | 1.100 thùng | 24,9 tấn |
| 40′ HC · xếp pallet | 1.000 thùng | 22,7 tấn |
CẢNG ĐI & ĐIỀU KIỆN GIAO
Cảng điCát Lái · Cái Mép
IncotermsFOB · CFR · CIF · DAP
Thời gian giao20–30 ngày kể từ ngày chốt hợp đồng
Thanh toánT/T, đặt cọc 30–50% tuỳ đơn · L/C tuỳ khách và mặt hàng
Mùa vụ & khả năng cung
Thu hoạchGiao hàng cao điểmGiao từ kho
T1
T2
T3
T4
T5
T6
T7
T8
T9
T10
T11
T12
Cùng vụ với các cấp nhân điều khác: thu hoạch tháng 2 đến tháng 4, giao tập trung tháng 5 đến tháng 8. Cỡ nhỏ thường sẵn hàng hơn trong nửa cuối năm. Lịch cụ thể theo từng năm · [cần xác nhận]
Chứng nhận & chứng từ
Chứng nhận của nhà máy đối tác
Chứng nhận thuộc nhà máy đối tác chế biến lô hàng. Bản còn hiệu lực gửi kèm khi người mua yêu cầu.
Bộ chứng từ đi kèm
Hoá đơn thương mại · Packing list
Vận đơn đường biển
Giấy chứng nhận xuất xứ · Form theo tuyến
Chứng nhận kiểm dịch thực vật
Phiếu kiểm aflatoxin và vi sinh của lô
Chứng nhận hun trùng


