Thảo mộc & gia vị · HS 0904.11
Hồ tiêu đen 500 g/l
Tiêu đen dung trọng 500 g/l, thu mua từ vùng trồng Đắk Nông và Bình Phước, làm sạch theo tiêu chuẩn ASTA tại nhà máy đối tác.
Mã HS và các thông số trên trang là tham chiếu theo lần cập nhật gần nhất. Mã HS áp dụng và số liệu của từng lô chốt trên chứng từ xuất khẩu, theo quy định hiện hành tại thời điểm giao hàng.Làm sạch ASTAKiểm dư lượng theo EUHồ sơ vùng trồng theo lô
Giá theo hợp đồng, tham chiếu giá sàn Kochi và mức cộng trừ theo dung trọng lô.Bảng thông số kỹ thuật
| CHỈ TIÊU | ĐƠN VỊ | GIÁ TRỊ | PHƯƠNG PHÁP THỬ |
|---|---|---|---|
| Dung trọng | g/l | ≥ 500 | Ống đong 1 lít |
| Độ ẩm | % | ≤ 12,5 | ASTA 2.0 |
| Tạp chất lạ | % | ≤ 0,5 | ASTA 14.0 |
| Hạt nhẹ | % | ≤ 2,0 | Sàng · thổi |
| Piperine | % | ≥ 4,0 | HPLC |
| Tinh dầu | ml/100 g | ≥ 2,0 | Chưng cất |
| Salmonella | — | Không phát hiện trong 25 g | ISO 6579 |
| Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật | — | Theo EU 396/2005 | LC-MS/MS |
Quy cách đóng gói
Chọn quy cách khi gửi yêu cầu báo giáTải trọng container
| LOẠI CONTAINER | SỐ BAO | KHỐI LƯỢNG TỊNH |
|---|---|---|
| 20′ DC · bao PP 25 kg | 720 bao | 18,0 tấn |
| 20′ DC · jumbo bag | 19 bag | 19,0 tấn |
| 40′ HC · bao PP 25 kg | 1.000 bao | 25,0 tấn |
CẢNG ĐI & ĐIỀU KIỆN GIAO
Cảng điCát Lái · Cái Mép
IncotermsFOB · CFR · CIF · DAP
Thời gian giao15–25 ngày kể từ ngày chốt hợp đồng
Thanh toánT/T, đặt cọc 30–50% tuỳ đơn · L/C tuỳ khách và mặt hàng
Mùa vụ & khả năng cung
Thu hoạchGiao hàng cao điểmGiao từ kho
T1
T2
T3
T4
T5
T6
T7
T8
T9
T10
T11
T12
Tiêu thu hoạch từ tháng 2 đến tháng 5, giao hàng tập trung tháng 6 và tháng 7. Nửa cuối năm nguồn hàng lấy từ lượng nông dân và thương lái còn giữ lại. Lịch cụ thể theo từng năm · [cần xác nhận]
Chứng nhận & chứng từ
Chứng nhận của nhà máy đối tác
Chứng nhận thuộc nhà máy đối tác làm sạch lô hàng. Bản còn hiệu lực gửi kèm khi người mua yêu cầu.
Bộ chứng từ đi kèm
Hoá đơn thương mại · Packing list
Vận đơn đường biển
Giấy chứng nhận xuất xứ · Form theo tuyến
Chứng nhận kiểm dịch thực vật
Phiếu kiểm dung trọng, độ ẩm, dư lượng của lô
Chứng nhận hun trùng



