Thảo mộc & gia vị · HS 0906.11
Quế thanh Yên Bái
Quế thanh cắt 8 đến 10 cm từ vùng trồng Yên Bái và Lào Cai, phơi tự nhiên rồi phân loại theo độ dày và hàm lượng tinh dầu.
Mã HS và các thông số trên trang là tham chiếu theo lần cập nhật gần nhất. Mã HS áp dụng và số liệu của từng lô chốt trên chứng từ xuất khẩu, theo quy định hiện hành tại thời điểm giao hàng.Phơi tự nhiênVùng trồng hữu cơ theo lôCắt theo kích cỡ đặt hàng
Giá theo hợp đồng, phụ thuộc độ dày và hàm lượng tinh dầu của lô.Bảng thông số kỹ thuật
| CHỈ TIÊU | ĐƠN VỊ | GIÁ TRỊ | PHƯƠNG PHÁP THỬ |
|---|---|---|---|
| Chiều dài thanh | cm | 8–10 | Đo mẫu |
| Độ dày vỏ | mm | 1–3 | Thước cặp |
| Độ ẩm | % | ≤ 13,5 | ASTA 2.0 |
| Hàm lượng tinh dầu | % | ≥ 2,5 | Chưng cất |
| Coumarin | mg/kg | Theo quy định nước nhập | HPLC |
| Tạp chất | % | ≤ 1,0 | Cảm quan |
| Nấm mốc thấy được | — | Không có | Cảm quan |
| Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật | — | Theo EU 396/2005 | LC-MS/MS |
Quy cách đóng gói
Chọn quy cách khi gửi yêu cầu báo giáTải trọng container
| LOẠI CONTAINER | SỐ THÙNG 10 KG | KHỐI LƯỢNG TỊNH |
|---|---|---|
| 20′ DC · thùng 10 kg | 950 thùng | 9,5 tấn |
| 40′ HC · thùng 10 kg | 2.100 thùng | 21,0 tấn |
| 20′ DC · bao PP 25 kg | 480 bao | 12,0 tấn |
HÀNG NHẸ · GIỚI HẠN THEO THỂ TÍCH
Cảng điCát Lái · Cái Mép
IncotermsFOB · CFR · CIF · DAP
Thời gian giao15–25 ngày kể từ ngày chốt hợp đồng
Thanh toánT/T, đặt cọc 30–50% tuỳ đơn · L/C tuỳ khách và mặt hàng
Mùa vụ & khả năng cung
Thu hoạchGiao hàng cao điểmGiao từ kho
T1
T2
T3
T4
T5
T6
T7
T8
T9
T10
T11
T12
Quế bóc hai vụ: vụ xuân tháng 3 đến tháng 5 và vụ thu tháng 8 đến tháng 10. Vụ xuân cho hàm lượng tinh dầu cao hơn. Lịch cụ thể theo từng năm · [cần xác nhận]
Chứng nhận & chứng từ
Chứng nhận của vùng trồng và nhà máy đối tác
Chứng nhận hữu cơ thuộc vùng trồng liên kết, chứng nhận an toàn thực phẩm thuộc nhà máy đối tác. Bản còn hiệu lực gửi kèm khi người mua yêu cầu.
Bộ chứng từ đi kèm
Hoá đơn thương mại · Packing list
Vận đơn đường biển
Giấy chứng nhận xuất xứ · Form theo tuyến
Chứng nhận kiểm dịch thực vật
Phiếu kiểm dung trọng, độ ẩm và dư lượng của lô
Chứng nhận hun trùng



